WN1982

WN1982 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Oklahoma City – Houston. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 43049▲ 63,3%
Tháng 53255▲ 71,9%
Tháng 63024▼ 20,0%
Tháng 73120▼ 35,5%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213231▲ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 2100,0%96,2%▼ 3,8%
Tháng 383,3%58,3%▼ 30,0%
Tháng 482,8%52,1%▼ 37,1%
Tháng 587,5%25,5%▼ 70,9%
Tháng 648,3%37,5%▼ 22,3%
Tháng 723,3%77,8%▲ 233,4%
Tháng 873,7%––
Tháng 988,2%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1173,1%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,2%62,9%▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)660,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 627
  • Bị huỷ 2,3% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OKC–HOU92 86,7%
  2. BZN–DEN63 93,7%
  3. DEN–MCI61 30,5%
  4. CLT–MDW60 64,9%
  5. IND–BWI58 96,4%
  6. LAS–BZN42 40,5%
  7. TUL–DAL34 84,9%
  8. MIA–MDW33 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OKC HOU Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay William P. Hobby 675 5,1 phút 86,7% 92
BZN DEN Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Denver 844 2,7 phút 93,7% 63
DEN MCI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Kansas City 855 51,4 phút 30,5% 61
CLT MDW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Chicago Midway 940 15,8 phút 64,9% 60
IND BWI Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 828 -2,7 phút 96,4% 58
LAS BZN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 1.129 37,1 phút 40,5% 42
TUL DAL Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay Dallas Love 383 4,6 phút 84,9% 34
MIA MDW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.905 20,4 phút 78,1% 33
LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid 380 46,7 phút 25,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 93,8% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 27 100,0% 1
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 30 29 82,8% 1
tháng 5/2025 32 32 87,5% 0
tháng 6/2025 30 29 48,3% 1
tháng 7/2025 31 30 23,3% 1
tháng 8/2025 19 19 73,7% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 30 30 100,0% 0
tháng 11/2025 28 26 73,1% 2
tháng 12/2025 29 28 57,1% 1
tháng 1/2026 31 30 93,3% 1
tháng 2/2026 28 26 96,2% 2
tháng 3/2026 24 24 58,3% 0
tháng 4/2026 49 48 52,1% 1
tháng 5/2026 55 55 25,5% 0
tháng 6/2026 24 24 37,5% 0
tháng 7/2026 20 18 77,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…