WN1963

WN1963 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Tampa. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12536▲ 44,0%
Tháng 22640▲ 53,8%
Tháng 33133▲ 6,5%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 61827▲ 50,0%
Tháng 71825▲ 38,9%
Tháng 839––
Tháng 943––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)179222▲ 24,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%82,4%▲ 2,9%
Tháng 288,5%70,0%▼ 20,9%
Tháng 380,7%62,5%▼ 22,5%
Tháng 480,0%66,7%▼ 16,7%
Tháng 548,4%48,4%0,0%
Tháng 666,7%85,2%▲ 27,8%
Tháng 777,8%76,0%▼ 2,3%
Tháng 879,5%––
Tháng 988,4%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1177,4%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,6%70,2%▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 628
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–TPA99 76,8%
  2. HOU–MCO58 62,1%
  3. IND–TPA57 54,4%
  4. HRL–AUS50 77,6%
  5. CLE–LAS46 67,4%
  6. SAV–BWI42 83,3%
  7. HOU–CMH41 80,5%
  8. HOU–SAV39 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 25 25 60,0% 0
tháng 12/2024 20 20 80,0% 0
tháng 1/2025 25 25 80,0% 0
tháng 2/2025 26 26 88,5% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 48,4% 0
tháng 6/2025 18 18 66,7% 0
tháng 7/2025 18 18 77,8% 0
tháng 8/2025 39 39 79,5% 0
tháng 9/2025 43 43 88,4% 0
tháng 10/2025 21 21 71,4% 0
tháng 11/2025 31 31 77,4% 0
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 36 34 82,4% 2
tháng 2/2026 40 40 70,0% 0
tháng 3/2026 33 32 62,5% 1
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 31 31 48,4% 0
tháng 6/2026 27 27 85,2% 0
tháng 7/2026 25 25 76,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…