WN1934

WN1934 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Houston. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12827▼ 3,6%
Tháng 21924▲ 26,3%
Tháng 34623▼ 50,0%
Tháng 43441▲ 20,6%
Tháng 53149▲ 58,1%
Tháng 63012▼ 60,0%
Tháng 7388▼ 78,9%
Tháng 845––
Tháng 947––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)226184▼ 18,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%88,9%▼ 7,6%
Tháng 2100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 369,6%73,9%▲ 6,2%
Tháng 491,2%87,8%▼ 3,7%
Tháng 596,8%75,5%▼ 22,0%
Tháng 680,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 771,1%87,5%▲ 23,2%
Tháng 877,8%––
Tháng 976,6%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,4%80,5%▼ 6,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 652
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–HOU93 100,0%
  2. BWI–TPA64 95,2%
  3. ITO–HNL58 98,3%
  4. BNA–PNS57 84,2%
  5. MCO–DJT50 80,0%
  6. SAN–MDW42 76,2%
  7. DJT–BNA39 71,8%
  8. LAS–ABQ34 64,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 90,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 28 28 89,3% 0
tháng 1/2025 28 26 96,2% 2
tháng 2/2025 19 19 100,0% 0
tháng 3/2025 46 46 69,6% 0
tháng 4/2025 34 34 91,2% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 38 38 71,1% 0
tháng 8/2025 45 45 77,8% 0
tháng 9/2025 47 47 76,6% 0
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 30 28 92,9% 2
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 27 27 88,9% 0
tháng 2/2026 24 24 66,7% 0
tháng 3/2026 23 23 73,9% 0
tháng 4/2026 41 41 87,8% 0
tháng 5/2026 49 49 75,5% 0
tháng 6/2026 12 12 83,3% 0
tháng 7/2026 8 8 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…