WN193

WN193 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Los Angeles. Trong 821 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13444▲ 29,4%
Tháng 23236▲ 12,5%
Tháng 32837▲ 32,1%
Tháng 42928▼ 3,4%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 63070▲ 133,3%
Tháng 73177▲ 148,4%
Tháng 834––
Tháng 934––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215318▲ 47,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%81,4%▼ 4,6%
Tháng 271,9%88,9%▲ 23,7%
Tháng 371,4%70,3%▼ 1,6%
Tháng 482,8%53,6%▼ 35,3%
Tháng 593,6%15,4%▼ 83,6%
Tháng 676,7%37,7%▼ 50,9%
Tháng 761,3%45,5%▼ 25,8%
Tháng 891,2%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1037,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,6%56,1%▼ 27,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 814
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–LAX109 68,8%
  2. ABQ–LAX60 71,2%
  3. HNL–LAS58 98,3%
  4. MKE–DEN58 94,8%
  5. DAL–LAX51 80,4%
  6. SFO–SAN50 30,0%
  7. LAX–OAK37 97,1%
  8. ATL–DAL36 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles 543 18,3 phút 68,8% 109
ABQ LAX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.088 17,6 phút 71,2% 60
HNL LAS Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Harry Reid 4.441 0,3 phút 98,3% 58
MKE DEN Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Denver 1.438 -1,1 phút 94,8% 58
DAL LAX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.002 8,7 phút 80,4% 51
SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego 719 46,4 phút 30,0% 50
LAX OAK Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Oakland 543 -4,3 phút 97,1% 37
ATL DAL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dallas Love 1.158 2,1 phút 91,4% 36
BWI LAX Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.740 39,3 phút 23,5% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 89,3% 0
tháng 11/2024 30 30 63,3% 0
tháng 12/2024 31 31 58,1% 0
tháng 1/2025 34 34 85,3% 0
tháng 2/2025 32 32 71,9% 0
tháng 3/2025 28 28 71,4% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 34 34 91,2% 0
tháng 9/2025 34 34 94,1% 0
tháng 10/2025 58 56 37,5% 2
tháng 11/2025 41 38 89,5% 3
tháng 12/2025 32 32 68,8% 0
tháng 1/2026 44 43 81,4% 1
tháng 2/2026 36 36 88,9% 0
tháng 3/2026 37 37 70,3% 0
tháng 4/2026 28 28 53,6% 0
tháng 5/2026 26 26 15,4% 0
tháng 6/2026 70 69 37,7% 1
tháng 7/2026 77 77 45,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…