WN1923

WN1923 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Baltimore. Trong 729 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11128▲ 154,5%
Tháng 23531▼ 11,4%
Tháng 36753▼ 20,9%
Tháng 44039▼ 2,5%
Tháng 53136▲ 16,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)245248▲ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%78,6%▼ 4,0%
Tháng 280,0%90,3%▲ 12,9%
Tháng 375,8%47,2%▼ 37,7%
Tháng 472,5%79,5%▲ 9,6%
Tháng 590,3%97,2%▲ 7,6%
Tháng 6100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 7100,0%87,1%▼ 12,9%
Tháng 878,6%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1174,5%––
Tháng 1281,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%80,5%▼ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 727
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–BWI61 100,0%
  2. HNL–LIH58 84,5%
  3. FLL–MDW58 91,4%
  4. CMH–SRQ58 93,1%
  5. LGB–ABQ53 81,1%
  6. LAS–MDW49 79,6%
  7. AUS–TUL46 73,9%
  8. OAK–LAS43 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CMH BWI Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 541 -3,1 phút 100,0% 61
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 8,0 phút 84,5% 58
FLL MDW Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.881 6,1 phút 91,4% 58
CMH SRQ Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.402 1,5 phút 93,1% 58
LGB ABQ Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.067 3,0 phút 81,1% 53
LAS MDW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.442 8,1 phút 79,6% 49
AUS TUL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Tulsa 687 15,1 phút 73,9% 46
OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid 654 5,0 phút 86,1% 43
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 81,3% 0
tháng 11/2024 20 20 85,0% 0
tháng 12/2024 14 14 71,4% 0
tháng 1/2025 11 11 81,8% 0
tháng 2/2025 35 35 80,0% 0
tháng 3/2025 67 66 75,8% 1
tháng 4/2025 40 40 72,5% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 100,0% 0
tháng 8/2025 29 28 78,6% 1
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 47 47 74,5% 0
tháng 12/2025 49 49 81,6% 0
tháng 1/2026 28 28 78,6% 0
tháng 2/2026 31 31 90,3% 0
tháng 3/2026 53 53 47,2% 0
tháng 4/2026 39 39 79,5% 0
tháng 5/2026 36 36 97,2% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…