WN1919
WN1919 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Orlando. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 676 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 8,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 27 | ▼ 22,9% |
| Tháng 2 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 35 | 56 | ▲ 60,0% |
| Tháng 4 | 23 | 16 | ▼ 30,4% |
| Tháng 5 | 23 | 10 | ▼ 56,5% |
| Tháng 6 | 32 | 27 | ▼ 15,6% |
| Tháng 7 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 71 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 194 | ▼ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,9% | 77,8% | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 73,3% | 85,2% | ▲ 16,2% |
| Tháng 3 | 65,7% | 78,6% | ▲ 19,6% |
| Tháng 4 | 78,3% | 75,0% | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 100,0% | 70,0% | ▼ 30,0% |
| Tháng 6 | 59,4% | 92,3% | ▲ 55,5% |
| Tháng 7 | 60,6% | 93,6% | ▲ 54,3% |
| Tháng 8 | 70,8% | – | – |
| Tháng 9 | 81,8% | – | – |
| Tháng 10 | 83,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58,6% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,6% | 81,8% | ▲ 9,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 670
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI MCO Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Orlando | 1.269 | 11,9 phút | 80,5% | 116 |
| MHT BWI Sân bay vùng Manchester-Boston – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 606 | 33,3 phút | 52,5% | 60 |
| HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 485 | 5,9 phút | 83,0% | 53 |
| HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue | 163 | -4,8 phút | 98,0% | 50 |
| TPA BNA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Nashville | 987 | 16,1 phút | 66,7% | 42 |
| BWI SAN Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế San Diego | 3.686 | 14,8 phút | 81,0% | 42 |
| DCA MDW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 964 | -0,0 phút | 95,0% | 40 |
| PHX OAK Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Oakland | 1.039 | 17,9 phút | 63,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 12 | 66,7% | 1 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 45 | 44 | 81,8% | 1 |
| tháng 1/2025 | 35 | 33 | 84,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 59,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 33 | 60,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 71 | 71 | 83,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |