WN1908
WN1908 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Washington. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,9%trên 616 chuyến
- Chậm trung bình14,1 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 48 | ▲ 92,0% |
| Tháng 2 | 32 | 37 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 4 | 43 | 9 | ▼ 79,1% |
| Tháng 5 | 42 | 10 | ▼ 76,2% |
| Tháng 6 | 34 | 27 | ▼ 20,6% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 237 | 179 | ▼ 24,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 87,5% | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 87,5% | 75,7% | ▼ 13,5% |
| Tháng 3 | 64,5% | 83,3% | ▲ 29,2% |
| Tháng 4 | 74,4% | 88,9% | ▲ 19,4% |
| Tháng 5 | 97,6% | 70,0% | ▼ 28,3% |
| Tháng 6 | 44,1% | 70,4% | ▲ 59,5% |
| Tháng 7 | 26,7% | 66,7% | ▲ 150,0% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 73,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 81,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,7% | 77,5% | ▲ 14,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 613
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO DCA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.224 | 11,5 phút | 68,4% | 57 |
| MCI HOU Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay William P. Hobby | 1.075 | 13,4 phút | 71,9% | 57 |
| BOS MDW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.381 | 57,2 phút | 25,5% | 51 |
| LAS BUR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Bob Hope | 359 | 0,4 phút | 94,0% | 50 |
| DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 968 | 6,5 phút | 87,2% | 47 |
| BWI SDF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Louisville | 795 | 2,5 phút | 86,1% | 45 |
| STL DEN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Denver | 1.236 | 11,9 phút | 73,5% | 35 |
| BNA LGA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay LaGuardia | 1.228 | 36,2 phút | 51,5% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 74,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 42 | 42 | 97,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 44,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 26,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |