WN1906

WN1906 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Las Vegas. Trong 690 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13132▲ 3,2%
Tháng 23215▼ 53,1%
Tháng 34328▼ 34,9%
Tháng 43327▼ 18,2%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73431▼ 8,8%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238189▼ 20,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%93,3%▲ 17,7%
Tháng 278,1%80,0%▲ 2,4%
Tháng 383,7%92,6%▲ 10,6%
Tháng 481,8%77,8%▼ 4,9%
Tháng 554,8%61,5%▲ 12,2%
Tháng 658,8%86,7%▲ 47,3%
Tháng 773,5%90,3%▲ 22,8%
Tháng 890,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1275,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,9%83,2%▲ 14,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 682
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–LAS64 91,9%
  2. PHL–BNA58 98,3%
  3. HNL–ITO57 91,2%
  4. BOI–LAS51 68,6%
  5. MDW–PHL50 66,0%
  6. STL–LAX45 77,8%
  7. ATL–BWI42 61,9%
  8. OKC–DEN33 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCI LAS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.829 2,8 phút 91,9% 64
PHL BNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Nashville 1.084 0,5 phút 98,3% 58
HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo 349 3,1 phút 91,2% 57
BOI LAS Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Harry Reid 837 18,5 phút 68,6% 51
MDW PHL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.073 20,6 phút 66,0% 50
STL LAX Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.557 8,2 phút 77,8% 45
ATL BWI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 928 39,8 phút 61,9% 42
OKC DEN Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Denver 796 -0,7 phút 96,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 45 44 88,6% 1
tháng 12/2024 41 39 71,8% 2
tháng 1/2025 31 29 79,3% 2
tháng 2/2025 32 32 78,1% 0
tháng 3/2025 43 43 83,7% 0
tháng 4/2025 33 33 81,8% 0
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 34 34 58,8% 0
tháng 7/2025 34 34 73,5% 0
tháng 8/2025 32 32 90,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 38 38 100,0% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 33 33 75,8% 0
tháng 1/2026 32 30 93,3% 2
tháng 2/2026 15 15 80,0% 0
tháng 3/2026 28 27 92,6% 1
tháng 4/2026 27 27 77,8% 0
tháng 5/2026 26 26 61,5% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…