WN1882

WN1882 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 662 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12427▲ 12,5%
Tháng 24627▼ 41,3%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 44051▲ 27,5%
Tháng 55057▲ 14,0%
Tháng 62718▼ 33,3%
Tháng 72715▼ 44,4%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240226▼ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,9%88,9%▲ 20,3%
Tháng 282,6%96,3%▲ 16,6%
Tháng 388,5%90,3%▲ 2,1%
Tháng 487,5%68,6%▼ 21,6%
Tháng 575,5%66,7%▼ 11,7%
Tháng 674,1%88,9%▲ 20,0%
Tháng 766,7%86,7%▲ 30,0%
Tháng 893,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%83,8%▲ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 658
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–OGG64 93,6%
  2. BWI–PWM58 96,6%
  3. BNA–MYR57 77,2%
  4. HOU–LAS53 92,5%
  5. OAK–LAS52 67,3%
  6. MYR–BWI49 53,1%
  7. STL–DAL42 80,5%
  8. MCI–DAL42 95,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 17 17 64,7% 0
tháng 12/2024 8 8 75,0% 0
tháng 1/2025 24 23 73,9% 1
tháng 2/2025 46 46 82,6% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 40 40 87,5% 0
tháng 5/2025 50 49 75,5% 1
tháng 6/2025 27 27 74,1% 0
tháng 7/2025 27 27 66,7% 0
tháng 8/2025 30 30 93,3% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 28 100,0% 2
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 27 27 88,9% 0
tháng 2/2026 27 27 96,3% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 51 51 68,6% 0
tháng 5/2026 57 57 66,7% 0
tháng 6/2026 18 18 88,9% 0
tháng 7/2026 15 15 86,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…