WN1865

WN1865 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Denver. Trong 664 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11432▲ 128,6%
Tháng 21528▲ 86,7%
Tháng 34430▼ 31,8%
Tháng 43530▼ 14,3%
Tháng 53132▲ 3,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200213▲ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%87,1%▲ 21,9%
Tháng 273,3%92,6%▲ 26,3%
Tháng 390,9%93,3%▲ 2,7%
Tháng 476,5%83,3%▲ 9,0%
Tháng 551,6%71,9%▲ 39,3%
Tháng 646,7%83,3%▲ 78,6%
Tháng 736,7%87,1%▲ 137,5%
Tháng 883,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1257,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,9%85,5%▲ 33,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 660
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–DEN65 87,5%
  2. AUS–DEN61 38,3%
  3. PIT–HOU60 61,7%
  4. HOU–MCO58 74,1%
  5. HOU–ELP58 87,5%
  6. SAN–HNL57 86,0%
  7. MDW–HOU57 66,7%
  8. BWI–DJT57 91,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SMF DEN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Denver 1.460 4,6 phút 87,5% 65
AUS DEN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Denver 1.249 41,3 phút 38,3% 61
PIT HOU Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay William P. Hobby 1.820 20,0 phút 61,7% 60
HOU MCO Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Orlando 1.364 14,1 phút 74,1% 58
HOU ELP Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế El Paso 1.087 3,7 phút 87,5% 58
SAN HNL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Honolulu 4.201 5,2 phút 86,0% 57
MDW HOU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay William P. Hobby 1.510 19,1 phút 66,7% 57
BWI DJT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.425 2,9 phút 91,2% 57
PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando 1.389 0,3 phút 100,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 92,3% 0
tháng 11/2024 33 33 84,9% 0
tháng 12/2024 41 41 41,5% 0
tháng 1/2025 14 14 71,4% 0
tháng 2/2025 15 15 73,3% 0
tháng 3/2025 44 44 90,9% 0
tháng 4/2025 35 34 76,5% 1
tháng 5/2025 31 31 51,6% 0
tháng 6/2025 30 30 46,7% 0
tháng 7/2025 31 30 36,7% 1
tháng 8/2025 30 30 83,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 26 26 100,0% 0
tháng 11/2025 32 32 87,5% 0
tháng 12/2025 33 33 57,6% 0
tháng 1/2026 32 31 87,1% 1
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 30 30 93,3% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 32 32 71,9% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…