WN1821
WN1821 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Denver – Boise. Trong 655 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,4%trên 655 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/202611▼ 59,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 30 | ▼ 18,9% |
| Tháng 2 | 35 | 56 | ▲ 60,0% |
| Tháng 3 | 32 | 47 | ▲ 46,9% |
| Tháng 4 | 22 | 33 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 6 | 24 | 10 | ▼ 58,3% |
| Tháng 7 | 27 | 11 | ▼ 59,3% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 200 | 218 | ▲ 9,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,0% | 86,7% | ▲ 18,8% |
| Tháng 2 | 82,9% | 70,9% | ▼ 14,4% |
| Tháng 3 | 90,6% | 63,8% | ▼ 29,6% |
| Tháng 4 | 71,4% | 81,8% | ▲ 14,5% |
| Tháng 5 | 81,8% | 90,3% | ▲ 10,4% |
| Tháng 6 | 41,7% | 100,0% | ▲ 140,0% |
| Tháng 7 | 48,2% | 81,8% | ▲ 69,9% |
| Tháng 8 | 54,6% | – | – |
| Tháng 9 | 76,2% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,7% | – | – |
| Tháng 12 | 41,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,9% | 82,2% | ▲ 17,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 652
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 69,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 73,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 5/2025 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 41,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 41,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 55 | 70,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 47 | 47 | 63,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |