WN1798
WN1798 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Denver – San Francisco. Trong 673 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,4%trên 673 chuyến
- Chậm trung bình16,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 32 | 0,0% |
| Tháng 2 | 33 | 28 | ▼ 15,2% |
| Tháng 3 | 32 | 4 | ▼ 87,5% |
| Tháng 4 | 32 | 24 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 37 | 32 | ▼ 13,5% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 48 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 227 | 181 | ▼ 20,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,3% | 100,0% | ▲ 23,1% |
| Tháng 2 | 57,6% | 100,0% | ▲ 73,7% |
| Tháng 3 | 93,8% | 100,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 75,0% | 41,7% | ▼ 44,4% |
| Tháng 5 | 60,0% | 43,8% | ▼ 27,1% |
| Tháng 6 | 86,7% | 13,3% | ▼ 84,6% |
| Tháng 7 | 80,7% | 25,8% | ▼ 68,0% |
| Tháng 8 | 75,6% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,7% | – | – |
| Tháng 12 | 78,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,4% | 60,7% | ▼ 20,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 667
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN SFO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.553 | 21,2 phút | 66,4% | 104 |
| OAK SBA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Santa Barbara | 424 | 6,1 phút | 83,6% | 63 |
| BWI MKE Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.030 | 13,7 phút | 82,0% | 61 |
| HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului | 162 | -4,9 phút | 100,0% | 58 |
| ELP DEN Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Denver | 908 | 47,5 phút | 21,1% | 57 |
| DAL FLL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.780 | 20,4 phút | 64,3% | 57 |
| SAN HOU Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay William P. Hobby | 2.109 | 25,0 phút | 38,6% | 57 |
| OAK PHX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.039 | 4,0 phút | 92,9% | 42 |
| OGG LAS Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Harry Reid | 4.334 | -3,8 phút | 100,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 57,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 35 | 60,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 32 | 78,1% | 1 |
| tháng 1/2026 | 32 | 30 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 41,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 32 | 43,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 13,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 25,8% | 0 |