WN1751
WN1751 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Washington. Trong 664 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,4%trên 664 chuyến
- Chậm trung bình13,4 phút
- Tháng 7/202627▼ 30,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này42
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 18 | 35 | ▲ 94,4% |
| Tháng 3 | 26 | 63 | ▲ 142,3% |
| Tháng 4 | 29 | 37 | ▲ 27,6% |
| Tháng 5 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 39 | 27 | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 205 | 248 | ▲ 21,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 89,7% | ▲ 15,3% |
| Tháng 2 | 38,9% | 85,7% | ▲ 120,4% |
| Tháng 3 | 69,2% | 54,8% | ▼ 20,8% |
| Tháng 4 | 62,1% | 81,1% | ▲ 30,6% |
| Tháng 5 | 67,7% | 96,7% | ▲ 42,9% |
| Tháng 6 | 63,3% | 92,3% | ▲ 45,8% |
| Tháng 7 | 79,5% | 92,6% | ▲ 16,5% |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 26,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,5% | 84,7% | ▲ 29,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 659
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 27 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 38,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 21 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 26,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 63 | 62 | 54,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |