WN1746
WN1746 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là Jackson – Houston. Trong 738 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,8%trên 738 chuyến
- Chậm trung bình9,5 phút
- Tháng 7/20265▼ 83,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này43
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 59 | 31 | ▼ 47,5% |
| Tháng 4 | 40 | 39 | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 36 | 46 | ▲ 27,8% |
| Tháng 6 | 30 | 7 | ▼ 76,7% |
| Tháng 7 | 31 | 5 | ▼ 83,9% |
| Tháng 8 | 47 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 271 | 188 | ▼ 30,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 75,0% | ▼ 7,0% |
| Tháng 2 | 68,2% | 57,1% | ▼ 16,2% |
| Tháng 3 | 81,4% | 86,7% | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 85,0% | 89,7% | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 72,2% | 89,1% | ▲ 23,4% |
| Tháng 6 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 67,7% | 60,0% | ▼ 11,4% |
| Tháng 8 | 85,1% | – | – |
| Tháng 9 | 87,2% | – | – |
| Tháng 10 | 74,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,8% | – | – |
| Tháng 12 | 58,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,5% | 79,7% | ▲ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 735
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 59 | 59 | 81,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 47 | 47 | 85,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 34 | 33 | 78,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 35 | 34 | 58,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |