WN1698
WN1698 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Kahului – Honolulu. Trong 638 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 638 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 7/202616▼ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 22 | 38 | ▲ 72,7% |
| Tháng 5 | 23 | 39 | ▲ 69,6% |
| Tháng 6 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 169 | 207 | ▲ 22,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 78,1% | ▼ 16,3% |
| Tháng 2 | 100,0% | 78,6% | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 83,3% | 67,7% | ▼ 18,7% |
| Tháng 4 | 68,2% | 89,5% | ▲ 31,2% |
| Tháng 5 | 30,4% | 84,6% | ▲ 178,1% |
| Tháng 6 | 81,3% | 65,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 83,3% | 68,8% | ▼ 17,5% |
| Tháng 8 | 89,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 70,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 53,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,1% | 76,0% | ▼ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 631
- Bị huỷ 1,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 30,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 45 | 53,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 35 | 32 | 78,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |