WN169

WN169 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Colorado Springs – Phoenix. Trong 838 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22831▲ 10,7%
Tháng 343430,0%
Tháng 43386▲ 160,6%
Tháng 531101▲ 225,8%
Tháng 6528▼ 84,6%
Tháng 757––
Tháng 845––
Tháng 943––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)218300▲ 37,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%90,3%0,0%
Tháng 296,4%83,9%▼ 13,0%
Tháng 385,7%88,4%▲ 3,1%
Tháng 481,8%72,1%▼ 11,9%
Tháng 564,5%66,3%▲ 2,8%
Tháng 692,3%87,5%▼ 5,2%
Tháng 793,0%––
Tháng 875,6%––
Tháng 988,4%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)85,2%81,4%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 835
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 3/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. COS–PHX123 91,7%
  2. ABQ–LAS52 96,2%
  3. DCA–ATL50 90,0%
  4. DEN–COS47 89,4%
  5. LAS–ONT42 78,6%
  6. LAS–OAK42 88,1%
  7. SMF–LAS40 82,5%
  8. HOU–VPS36 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
COS PHX Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 887 -0,0 phút 91,7% 123
ABQ LAS Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Harry Reid 781 -2,1 phút 96,2% 52
DCA ATL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 880 8,3 phút 90,0% 50
DEN COS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Colorado Springs 117 6,6 phút 89,4% 47
LAS ONT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Ontario 317 12,4 phút 78,6% 42
LAS OAK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Oakland 654 3,1 phút 88,1% 42
SMF LAS Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Harry Reid 639 12,4 phút 82,5% 40
HOU VPS Sân bay William P. Hobby – Sân bay Destin–Fort Walton Beach 848 11,1 phút 75,0% 36
AUS BWI Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 2.156 13,8 phút 70,6% 34
PHX SJC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Jose 999 4,5 phút 87,9% 33
HOU FLL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.538 21,7 phút 78,1% 33
LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 411 26,6 phút 50,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 28 100,0% 2
tháng 12/2024 33 33 81,8% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 43 42 85,7% 1
tháng 4/2025 33 33 81,8% 0
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 52 52 92,3% 0
tháng 7/2025 57 57 93,0% 0
tháng 8/2025 45 45 75,6% 0
tháng 9/2025 43 43 88,4% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 31 31 83,9% 0
tháng 3/2026 43 43 88,4% 0
tháng 4/2026 86 86 72,1% 0
tháng 5/2026 101 101 66,3% 0
tháng 6/2026 8 8 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…