WN1676

WN1676 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Reno. Trong 873 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 32735▲ 29,6%
Tháng 42983▲ 186,2%
Tháng 53196▲ 209,7%
Tháng 64037▼ 7,5%
Tháng 74431▼ 29,5%
Tháng 843––
Tháng 943––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)230343▲ 49,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%83,3%▼ 7,7%
Tháng 289,3%68,0%▼ 23,8%
Tháng 370,4%57,1%▼ 18,8%
Tháng 482,8%59,0%▼ 28,7%
Tháng 590,3%44,8%▼ 50,4%
Tháng 690,0%91,9%▲ 2,1%
Tháng 795,5%90,3%▼ 5,4%
Tháng 874,4%––
Tháng 972,1%––
Tháng 1057,1%–đang tích luỹ
Tháng 1176,1%––
Tháng 1257,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,9%70,6%▼ 18,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 872
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–RNO75 96,0%
  2. LAS–ONT64 90,6%
  3. TUL–DEN58 94,8%
  4. HOU–MCO58 84,5%
  5. DAL–COS58 62,1%
  6. BWI–PVD56 81,8%
  7. HOU–MDW55 74,6%
  8. DAL–SAT49 44,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 61,5% 0
tháng 11/2024 32 32 84,4% 0
tháng 12/2024 33 33 75,8% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 27 27 70,4% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 40 40 90,0% 0
tháng 7/2025 44 44 95,5% 0
tháng 8/2025 43 43 74,4% 0
tháng 9/2025 43 43 72,1% 0
tháng 10/2025 35 35 57,1% 0
tháng 11/2025 47 46 76,1% 1
tháng 12/2025 54 54 57,4% 0
tháng 1/2026 36 36 83,3% 0
tháng 2/2026 25 25 68,0% 0
tháng 3/2026 35 35 57,1% 0
tháng 4/2026 83 83 59,0% 0
tháng 5/2026 96 96 44,8% 0
tháng 6/2026 37 37 91,9% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…