WN1668
WN1668 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Denver. Trong 723 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 723 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 43,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 29 | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 3 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 4 | 25 | 27 | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 54 | 30 | ▼ 44,4% |
| Tháng 7 | 55 | 31 | ▼ 43,6% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 237 | 202 | ▼ 14,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 96,6% | ▲ 11,4% |
| Tháng 2 | 96,3% | 59,3% | ▼ 38,5% |
| Tháng 3 | 84,6% | 63,3% | ▼ 25,2% |
| Tháng 4 | 80,0% | 88,9% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 67,7% | 100,0% | ▲ 47,6% |
| Tháng 6 | 47,2% | 53,3% | ▲ 13,1% |
| Tháng 7 | 76,4% | 33,3% | ▼ 56,4% |
| Tháng 8 | 86,1% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 55,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,0% | 70,7% | ▼ 8,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 715
- Bị huỷ 1,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 30 | 86,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 53 | 47,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 55 | 55 | 76,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 55,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 27 | 33,3% | 4 |