WN165

WN165 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 55 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Phoenix. Trong 905 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14535▼ 22,2%
Tháng 24022▼ 45,0%
Tháng 35734▼ 40,4%
Tháng 43631▼ 13,9%
Tháng 53032▲ 6,7%
Tháng 63070▲ 133,3%
Tháng 73078▲ 160,0%
Tháng 853––
Tháng 956––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)268302▲ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,9%91,4%▲ 47,7%
Tháng 280,0%95,5%▲ 19,3%
Tháng 394,7%67,7%▼ 28,6%
Tháng 477,1%87,1%▲ 12,9%
Tháng 580,0%75,0%▼ 6,3%
Tháng 693,3%60,0%▼ 35,7%
Tháng 790,0%64,5%▼ 28,4%
Tháng 879,3%––
Tháng 953,6%––
Tháng 1079,1%–đang tích luỹ
Tháng 1169,4%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%77,3%▼ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 892
  • Bị huỷ 1,4% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–PHX74 67,1%
  2. HOU–LAX57 79,0%
  3. MSP–LAS51 94,1%
  4. SJC–LAX47 97,9%
  5. CMH–BNA42 78,6%
  6. BWI–PHX42 85,7%
  7. SFO–SAN40 89,7%
  8. SAT–HOU39 59,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 25 96,0% 1
tháng 11/2024 34 34 82,4% 0
tháng 12/2024 50 50 50,0% 0
tháng 1/2025 45 42 61,9% 3
tháng 2/2025 40 40 80,0% 0
tháng 3/2025 57 57 94,7% 0
tháng 4/2025 36 35 77,1% 1
tháng 5/2025 30 30 80,0% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 30 30 90,0% 0
tháng 8/2025 53 53 79,3% 0
tháng 9/2025 56 56 53,6% 0
tháng 10/2025 44 43 79,1% 1
tháng 11/2025 40 36 69,4% 4
tháng 12/2025 32 31 87,1% 1
tháng 1/2026 35 35 91,4% 0
tháng 2/2026 22 22 95,5% 0
tháng 3/2026 34 34 67,7% 0
tháng 4/2026 31 31 87,1% 0
tháng 5/2026 32 32 75,0% 0
tháng 6/2026 70 70 60,0% 0
tháng 7/2026 78 76 64,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…