WN1638

WN1638 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Phoenix. Trong 649 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13331▼ 6,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 32331▲ 34,8%
Tháng 43119▼ 38,7%
Tháng 53318▼ 45,5%
Tháng 63528▼ 20,0%
Tháng 74131▼ 24,4%
Tháng 834––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)224186▼ 17,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 162,5%90,3%▲ 44,5%
Tháng 289,3%92,9%▲ 4,0%
Tháng 3100,0%71,0%▼ 29,0%
Tháng 496,8%89,5%▼ 7,5%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 688,6%35,7%▼ 59,7%
Tháng 779,5%45,2%▼ 43,2%
Tháng 885,3%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,1%74,9%▼ 14,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 646
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–PHX109 75,0%
  2. MCO–BWI63 93,7%
  3. CVG–BWI61 88,1%
  4. HNL–KOA58 87,9%
  5. PHX–LAS54 100,0%
  6. DEN–MSP50 30,0%
  7. MCI–DCA34 94,1%
  8. MHT–BWI33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 78,6% 0
tháng 11/2024 28 28 71,4% 0
tháng 12/2024 38 38 60,5% 0
tháng 1/2025 33 32 62,5% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 23 23 100,0% 0
tháng 4/2025 31 31 96,8% 0
tháng 5/2025 33 33 100,0% 0
tháng 6/2025 35 35 88,6% 0
tháng 7/2025 41 39 79,5% 2
tháng 8/2025 34 34 85,3% 0
tháng 9/2025 34 34 82,4% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 29 29 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 19 19 89,5% 0
tháng 5/2026 18 18 100,0% 0
tháng 6/2026 28 28 35,7% 0
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…