WN1637
WN1637 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Washington – Orlando. Trong 682 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 682 chuyến
- Chậm trung bình12,7 phút
- Tháng 7/20265▼ 88,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 27 | ▼ 43,8% |
| Tháng 2 | 35 | 27 | ▼ 22,9% |
| Tháng 3 | 38 | 31 | ▼ 18,4% |
| Tháng 4 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 40 | 7 | ▼ 82,5% |
| Tháng 7 | 45 | 5 | ▼ 88,9% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 269 | 158 | ▼ 41,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,5% | 59,3% | ▼ 36,6% |
| Tháng 2 | 97,1% | 63,0% | ▼ 35,2% |
| Tháng 3 | 79,0% | 74,2% | ▼ 6,0% |
| Tháng 4 | 87,5% | 56,7% | ▼ 35,2% |
| Tháng 5 | 74,2% | 29,0% | ▼ 60,9% |
| Tháng 6 | 72,5% | 42,9% | ▼ 40,9% |
| Tháng 7 | 82,2% | 60,0% | ▼ 27,0% |
| Tháng 8 | 76,2% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 51,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,7% | 55,0% | ▼ 34,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 680
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA MCO Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Orlando | 1.224 | 19,3 phút | 66,7% | 63 |
| BWI CHS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Charleston | 761 | 9,1 phút | 80,3% | 61 |
| MIA BNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Nashville | 1.299 | 31,4 phút | 34,5% | 58 |
| ISP MCO Sân bay quốc tế Long Island MacArthur – Sân bay quốc tế Orlando | 1.565 | 21,3 phút | 77,2% | 57 |
| DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 628 | 21,0 phút | 56,6% | 53 |
| OMA STL Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 549 | 1,8 phút | 86,3% | 52 |
| MDW LAS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.442 | 16,3 phút | 77,6% | 49 |
| MCO OMA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Eppley | 1.949 | 3,9 phút | 86,5% | 37 |
| LAS LGB Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Long Beach | 372 | 13,0 phút | 78,1% | 32 |
| RDU MCO Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Orlando | 862 | -1,2 phút | 100,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 46 | 93,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 40 | 40 | 72,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 29,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |