WN1603
WN1603 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Omaha – Phoenix. Trong 794 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 794 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 7/202655▲ 77,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 4 | 41 | 40 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 42 | 38 | ▼ 9,5% |
| Tháng 6 | 33 | 56 | ▲ 69,7% |
| Tháng 7 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 239 | 287 | ▲ 20,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,0% | 61,3% | ▼ 36,8% |
| Tháng 2 | 92,9% | 57,1% | ▼ 38,5% |
| Tháng 3 | 83,3% | 56,4% | ▼ 32,3% |
| Tháng 4 | 92,3% | 90,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 83,3% | 79,0% | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 69,7% | 50,9% | ▼ 26,9% |
| Tháng 7 | 71,0% | 49,1% | ▼ 30,9% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 69,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,4% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,2% | 63,4% | ▼ 24,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 786
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OMA PHX Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.667 | 1,8 phút | 93,4% | 122 |
| MDW LGA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay LaGuardia | 1.164 | 17,1 phút | 81,3% | 64 |
| HOU PIT Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.820 | 18,6 phút | 70,5% | 61 |
| DEN SEA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.645 | 17,6 phút | 56,9% | 58 |
| DEN MDW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.438 | 26,6 phút | 46,4% | 58 |
| PDX SJC Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Jose | 916 | 4,8 phút | 93,0% | 57 |
| DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 700 | 5,5 phút | 81,6% | 49 |
| DAL SAT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Antonio | 399 | 8,1 phút | 92,7% | 42 |
| DEN COS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Colorado Springs | 117 | 4,4 phút | 81,8% | 33 |
| BWI MHT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay vùng Manchester-Boston | 606 | 13,8 phút | 60,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 41 | 39 | 92,3% | 2 |
| tháng 5/2025 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 69,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 39 | 39 | 56,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 53 | 50,9% | 3 |
| tháng 7/2026 | 55 | 53 | 49,1% | 2 |