WN1587
WN1587 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 630 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 7/202633▲ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 29 | ▲ 222,2% |
| Tháng 2 | 17 | 24 | ▲ 41,2% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 39 | 40 | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 194 | 225 | ▲ 16,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 62,1% | ▼ 17,2% |
| Tháng 2 | 100,0% | 62,5% | ▼ 37,5% |
| Tháng 3 | 77,4% | 48,3% | ▼ 37,6% |
| Tháng 4 | 91,7% | 77,1% | ▼ 15,9% |
| Tháng 5 | 97,4% | 75,0% | ▼ 23,0% |
| Tháng 6 | 93,6% | 50,0% | ▼ 46,6% |
| Tháng 7 | 83,9% | 51,5% | ▼ 38,6% |
| Tháng 8 | 93,1% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,8% | – | – |
| Tháng 12 | 74,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,4% | 60,9% | ▼ 31,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 624
- Bị huỷ 1,0% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 18 | 94,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 8 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 97,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 34 | 33 | 75,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 48,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 32 | 50,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 33 | 33 | 51,5% | 0 |