WN1575
WN1575 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Manchester. Trong 761 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,2%trên 761 chuyến
- Chậm trung bình16,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 24,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 2 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 4 | 36 | 29 | ▼ 19,4% |
| Tháng 5 | 45 | 31 | ▼ 31,1% |
| Tháng 6 | 37 | 30 | ▼ 18,9% |
| Tháng 7 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 41 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74 | – | – |
| Tháng 12 | 68 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 241 | 203 | ▼ 15,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 62,9% | ▼ 22,9% |
| Tháng 2 | 62,5% | 90,0% | ▲ 44,0% |
| Tháng 3 | 93,3% | 50,0% | ▼ 46,4% |
| Tháng 4 | 83,3% | 89,7% | ▲ 7,6% |
| Tháng 5 | 84,4% | 90,3% | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 94,4% | 33,3% | ▼ 64,7% |
| Tháng 7 | 78,1% | 38,7% | ▼ 50,4% |
| Tháng 8 | 78,1% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 46,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52,9% | – | – |
| Tháng 12 | 36,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,5% | 65,0% | ▼ 21,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 754
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 37 | 36 | 94,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 41 | 41 | 46,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 74 | 70 | 52,9% | 4 |
| tháng 12/2025 | 68 | 68 | 36,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 62,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 33,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |