WN1548

WN1548 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Burbank. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11052▲ 420,0%
Tháng 21749▲ 188,2%
Tháng 32835▲ 25,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62615▼ 42,3%
Tháng 72712▼ 55,6%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)169224▲ 32,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%77,1%▼ 3,7%
Tháng 288,2%73,5%▼ 16,7%
Tháng 392,9%85,7%▼ 7,7%
Tháng 490,0%50,0%▼ 44,4%
Tháng 564,5%67,7%▲ 5,0%
Tháng 673,1%80,0%▲ 9,5%
Tháng 788,9%75,0%▼ 15,6%
Tháng 879,3%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1054,8%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1288,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%72,7%▼ 11,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 580
  • Bị huỷ 1,7% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–BUR115 84,4%
  2. RSW–STL58 55,2%
  3. PHL–STL58 75,9%
  4. SJC–SEA52 78,9%
  5. DAL–MDW43 83,7%
  6. DCA–ATL42 85,0%
  7. ISP–DJT33 93,9%
  8. PHX–BNA31 54,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS BUR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Bob Hope 359 6,7 phút 84,4% 115
RSW STL Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.578 26,2 phút 55,2% 58
PHL STL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.306 20,9 phút 75,9% 58
SJC SEA Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.122 9,8 phút 78,9% 52
DAL MDW Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.277 9,5 phút 83,7% 43
DCA ATL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 880 3,5 phút 85,0% 42
ISP DJT Sân bay quốc tế Long Island MacArthur – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.696 2,9 phút 93,9% 33
PHX BNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Nashville 2.326 30,2 phút 54,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 13 13 76,9% 0
tháng 12/2024 16 16 93,8% 0
tháng 1/2025 10 10 80,0% 0
tháng 2/2025 17 17 88,2% 0
tháng 3/2025 28 28 92,9% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 29 29 79,3% 0
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 31 31 54,8% 0
tháng 11/2025 29 27 92,6% 2
tháng 12/2025 29 26 88,5% 3
tháng 1/2026 52 48 77,1% 4
tháng 2/2026 49 49 73,5% 0
tháng 3/2026 35 35 85,7% 0
tháng 4/2026 30 30 50,0% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 15 15 80,0% 0
tháng 7/2026 12 12 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…