WN1517
WN1517 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Baltimore. Trong 702 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 702 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/202640▲ 29,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 50 | ▲ 257,1% |
| Tháng 2 | 19 | 34 | ▲ 78,9% |
| Tháng 3 | 25 | 32 | ▲ 28,0% |
| Tháng 4 | 46 | 30 | ▼ 34,8% |
| Tháng 5 | 53 | 31 | ▼ 41,5% |
| Tháng 6 | 33 | 37 | ▲ 12,1% |
| Tháng 7 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 45 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 221 | 254 | ▲ 14,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 72,0% | ▼ 14,9% |
| Tháng 2 | 79,0% | 67,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 64,0% | 87,5% | ▲ 36,7% |
| Tháng 4 | 91,3% | 56,7% | ▼ 37,9% |
| Tháng 5 | 90,6% | 30,0% | ▼ 66,9% |
| Tháng 6 | 87,9% | 75,7% | ▼ 13,9% |
| Tháng 7 | 80,7% | 84,6% | ▲ 4,9% |
| Tháng 8 | 69,6% | – | – |
| Tháng 9 | 61,9% | – | – |
| Tháng 10 | 93,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,6% | 67,7% | ▼ 18,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 697
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BWI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 928 | 4,2 phút | 85,5% | 77 |
| LAS BNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Nashville | 2.549 | 6,1 phút | 85,3% | 61 |
| MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami | 310 | 36,7 phút | 35,1% | 58 |
| DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love | 1.048 | 1,9 phút | 89,3% | 57 |
| AUS TPA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Tampa | 1.490 | 6,3 phút | 93,0% | 57 |
| PHX SJC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Jose | 999 | 13,9 phút | 73,9% | 46 |
| MDW BUR Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay Bob Hope | 2.794 | 0,3 phút | 95,5% | 45 |
| BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid | 359 | 21,6 phút | 62,5% | 40 |
| STL MDW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 404 | -0,9 phút | 88,6% | 36 |
| BWI GSP Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 685 | 9,9 phút | 93,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 13 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 53 | 53 | 90,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 45 | 43 | 93,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 50 | 50 | 72,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 30,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 40 | 39 | 84,6% | 1 |