WN1494

WN1494 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Washington – Dallas. Trong 758 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13833▼ 13,2%
Tháng 23528▼ 20,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43630▼ 16,7%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 73128▼ 9,7%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242207▼ 14,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%84,9%▲ 13,1%
Tháng 240,0%85,7%▲ 114,3%
Tháng 374,2%76,7%▲ 3,3%
Tháng 491,4%90,0%▼ 1,6%
Tháng 582,9%71,0%▼ 14,4%
Tháng 686,2%11,5%▼ 86,6%
Tháng 790,3%7,1%▼ 92,1%
Tháng 886,8%––
Tháng 997,4%––
Tháng 1023,2%–đang tích luỹ
Tháng 1173,6%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,2%61,0%▼ 21,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 746
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–DAL101 56,1%
  2. PDX–SMF61 89,8%
  3. OMA–MDW58 87,9%
  4. MAF–DAL58 91,4%
  5. DEN–BOS50 2,0%
  6. DAL–SAT50 81,6%
  7. BUR–LAS39 88,6%
  8. LAS–SLC33 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA DAL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Dallas Love 1.902 26,5 phút 56,1% 101
PDX SMF Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Sacramento 771 3,1 phút 89,8% 61
OMA MDW Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Chicago Midway 679 3,0 phút 87,9% 58
MAF DAL Sân bay quốc tế Midland – Sân bay Dallas Love 513 2,5 phút 91,4% 58
DEN BOS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Logan 2.816 67,5 phút 2,0% 50
DAL SAT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Antonio 399 15,3 phút 81,6% 50
BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid 359 7,5 phút 88,6% 39
LAS SLC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 592 7,9 phút 75,0% 33
PHX MCO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Orlando 2.969 14,5 phút 75,0% 32
LGB OAK Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Oakland 569 6,4 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 31 30 70,0% 1
tháng 12/2024 38 38 52,6% 0
tháng 1/2025 38 36 75,0% 2
tháng 2/2025 35 35 40,0% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 36 35 91,4% 1
tháng 5/2025 41 41 82,9% 0
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 39 38 86,8% 1
tháng 9/2025 39 39 97,4% 0
tháng 10/2025 57 56 23,2% 1
tháng 11/2025 56 53 73,6% 3
tháng 12/2025 35 34 67,7% 1
tháng 1/2026 33 33 84,9% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 26 26 11,5% 0
tháng 7/2026 28 28 7,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…