WN1467
WN1467 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Denver – Houston. Trong 874 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,9%trên 874 chuyến
- Chậm trung bình12,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 169,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này42
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 104 | 29 | ▼ 72,1% |
| Tháng 2 | 68 | 25 | ▼ 63,2% |
| Tháng 3 | 36 | 43 | ▲ 19,4% |
| Tháng 4 | 38 | 22 | ▼ 42,1% |
| Tháng 5 | 45 | 18 | ▼ 60,0% |
| Tháng 6 | 23 | 56 | ▲ 143,5% |
| Tháng 7 | 23 | 62 | ▲ 169,6% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 44 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 337 | 255 | ▼ 24,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,5% | 86,2% | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 91,0% | 76,0% | ▼ 16,5% |
| Tháng 3 | 74,3% | 67,4% | ▼ 9,2% |
| Tháng 4 | 89,5% | 77,3% | ▼ 13,6% |
| Tháng 5 | 93,3% | 72,2% | ▼ 22,6% |
| Tháng 6 | 47,8% | 80,4% | ▲ 68,0% |
| Tháng 7 | 31,8% | 80,7% | ▲ 153,5% |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 69,8% | – | – |
| Tháng 10 | 65,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,9% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,0% | 77,2% | ▲ 5,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 870
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 45,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 104 | 103 | 83,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 68 | 67 | 91,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 36 | 35 | 74,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 47,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 22 | 31,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 69,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 44 | 44 | 65,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 43 | 43 | 67,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |