WN1434

WN1434 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Phoenix. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 32730▲ 11,1%
Tháng 44022▼ 45,0%
Tháng 54323▼ 46,5%
Tháng 64517▼ 62,2%
Tháng 74319▼ 55,8%
Tháng 824––
Tháng 917––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)257154▼ 40,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%96,0%▲ 10,2%
Tháng 278,6%70,6%▼ 10,2%
Tháng 369,2%56,7%▼ 18,1%
Tháng 479,5%77,3%▼ 2,8%
Tháng 586,1%87,0%▲ 1,1%
Tháng 686,7%100,0%▲ 15,4%
Tháng 790,7%100,0%▲ 10,3%
Tháng 879,2%––
Tháng 947,1%––
Tháng 1095,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%83,9%▲ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 608
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–PHX82 88,9%
  2. MDW–MSY64 76,2%
  3. LAS–SLC61 91,8%
  4. SAT–HOU57 83,9%
  5. DEN–CMH41 85,0%
  6. FLL–MCI40 85,0%
  7. BOS–MDW34 61,8%
  8. DAL–MCO32 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW PHX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.319 6,2 phút 88,9% 82
MDW MSY Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.331 10,9 phút 76,2% 64
LAS SLC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 592 1,6 phút 91,8% 61
SAT HOU Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay William P. Hobby 309 3,8 phút 83,9% 57
DEN CMH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.853 9,3 phút 85,0% 41
FLL MCI Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Kansas City 2.000 4,8 phút 85,0% 40
BOS MDW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.381 31,3 phút 61,8% 34
DAL MCO Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Orlando 1.564 -1,8 phút 100,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 29 29 93,1% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 27 26 69,2% 1
tháng 4/2025 40 39 79,5% 1
tháng 5/2025 43 43 86,1% 0
tháng 6/2025 45 45 86,7% 0
tháng 7/2025 43 43 90,7% 0
tháng 8/2025 24 24 79,2% 0
tháng 9/2025 17 17 47,1% 0
tháng 10/2025 22 22 95,5% 0
tháng 11/2025 30 29 82,8% 1
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 26 25 96,0% 1
tháng 2/2026 17 17 70,6% 0
tháng 3/2026 30 30 56,7% 0
tháng 4/2026 22 22 77,3% 0
tháng 5/2026 23 23 87,0% 0
tháng 6/2026 17 17 100,0% 0
tháng 7/2026 19 19 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…