WN1427
WN1427 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Nashville. Trong 698 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,2%trên 698 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/202653▲ 76,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 3 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 40 | 20 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 38 | 19 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 33 | 47 | ▲ 42,4% |
| Tháng 7 | 30 | 53 | ▲ 76,7% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 228 | 238 | ▲ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 91,2% | ▲ 5,2% |
| Tháng 2 | 76,9% | 85,7% | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 87,1% | 88,6% | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 86,8% | 60,0% | ▼ 30,9% |
| Tháng 5 | 46,0% | 47,4% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 75,8% | 43,5% | ▼ 42,6% |
| Tháng 7 | 86,7% | 42,3% | ▼ 51,2% |
| Tháng 8 | 96,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 53,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,0% | 65,5% | ▼ 16,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 691
- Bị huỷ 1,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 40 | 38 | 86,8% | 2 |
| tháng 5/2025 | 38 | 37 | 46,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 34 | 91,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 47,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 47 | 46 | 43,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 53 | 52 | 42,3% | 1 |