WN1424

WN1424 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Lihue. Trong 690 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13532▼ 8,6%
Tháng 25128▼ 45,1%
Tháng 34631▼ 32,6%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72032▲ 60,0%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240214▼ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%93,8%▲ 9,9%
Tháng 290,2%100,0%▲ 10,9%
Tháng 387,0%34,5%▼ 60,3%
Tháng 496,9%50,0%▼ 48,4%
Tháng 558,1%51,6%▼ 11,1%
Tháng 695,7%80,0%▼ 16,4%
Tháng 795,0%93,8%▼ 1,3%
Tháng 883,3%––
Tháng 990,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,9%71,9%▼ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 685
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LIH58 96,6%
  2. CMH–PHX58 50,0%
  3. SFO–DEN49 89,8%
  4. GEG–LAS44 93,0%
  5. DEN–MTJ43 76,7%
  6. LAX–DEN35 77,1%
  7. PHX–ELP34 91,2%
  8. AUS–PHX34 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 -4,1 phút 96,6% 58
CMH PHX Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.682 24,5 phút 50,0% 58
SFO DEN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Denver 1.553 4,8 phút 89,8% 49
GEG LAS Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.298 -2,7 phút 93,0% 44
DEN MTJ Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Montrose 316 11,9 phút 76,7% 43
LAX DEN Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Denver 1.385 7,7 phút 77,1% 35
PHX ELP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế El Paso 557 3,1 phút 91,2% 34
AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.401 23,0 phút 67,7% 34
BWI BDL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Bradley 455 35,3 phút 29,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 83,3% 0
tháng 11/2024 31 31 71,0% 0
tháng 12/2024 33 33 69,7% 0
tháng 1/2025 35 34 85,3% 1
tháng 2/2025 51 51 90,2% 0
tháng 3/2025 46 46 87,0% 0
tháng 4/2025 33 32 96,9% 1
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 24 23 95,7% 1
tháng 7/2025 20 20 95,0% 0
tháng 8/2025 42 42 83,3% 0
tháng 9/2025 43 43 90,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 22 22 81,8% 0
tháng 12/2025 22 22 63,6% 0
tháng 1/2026 32 32 93,8% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 31 29 34,5% 2
tháng 4/2026 30 30 50,0% 0
tháng 5/2026 31 31 51,6% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 32 32 93,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…