WN1395
WN1395 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Boise – Phoenix. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,6%trên 735 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 7/202618▼ 68,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 57 | ▲ 103,6% |
| Tháng 2 | 26 | 46 | ▲ 76,9% |
| Tháng 3 | 53 | 34 | ▼ 35,8% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 22 | 32 | ▲ 45,5% |
| Tháng 6 | 51 | 19 | ▼ 62,7% |
| Tháng 7 | 57 | 18 | ▼ 68,4% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 51 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 267 | 236 | ▼ 11,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 92,3% | 90,9% | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 77,4% | 60,6% | ▼ 21,7% |
| Tháng 4 | 93,3% | 56,7% | ▼ 39,3% |
| Tháng 5 | 81,8% | 50,0% | ▼ 38,9% |
| Tháng 6 | 74,0% | 21,1% | ▼ 71,6% |
| Tháng 7 | 66,7% | 38,9% | ▼ 41,7% |
| Tháng 8 | 54,6% | – | – |
| Tháng 9 | 70,6% | – | – |
| Tháng 10 | 82,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 65,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,6% | 59,7% | ▼ 26,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 727
- Bị huỷ 1,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS SMF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Sacramento | 639 | 6,5 phút | 82,6% | 86 |
| BOI PHX Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.184 | 21,9 phút | 70,9% | 86 |
| ATL STL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 779 | 24,5 phút | 51,7% | 58 |
| MDW PHX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.319 | 26,2 phút | 66,0% | 49 |
| MCO SDF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Louisville | 1.158 | 2,1 phút | 95,5% | 47 |
| SDF BNA Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Nashville | 242 | 6,0 phút | 90,0% | 42 |
| SAT LAS Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.718 | 1,3 phút | 90,2% | 41 |
| PHX BUR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Bob Hope | 593 | 34,6 phút | 52,8% | 36 |
| DAL SAN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Diego | 1.899 | 42,9 phút | 24,2% | 33 |
| OAK LGB Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Long Beach | 569 | 9,7 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 53 | 53 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 51 | 50 | 74,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 57 | 57 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 53 | 100,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 46 | 44 | 90,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 34 | 33 | 60,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 32 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 21,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 38,9% | 0 |