WN1379

WN1379 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Washington. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13830▼ 21,1%
Tháng 23328▼ 15,2%
Tháng 331310,0%
Tháng 43022▼ 26,7%
Tháng 53123▼ 25,8%
Tháng 62617▼ 34,6%
Tháng 72718▼ 33,3%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)216169▼ 21,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%89,3%▼ 2,6%
Tháng 293,9%89,3%▼ 4,9%
Tháng 387,1%93,6%▲ 7,4%
Tháng 496,7%86,4%▼ 10,7%
Tháng 590,3%87,0%▼ 3,7%
Tháng 642,3%87,5%▲ 106,8%
Tháng 748,2%100,0%▲ 107,7%
Tháng 879,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1063,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,2%––
Tháng 1240,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%90,4%▲ 15,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 604
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–DCA58 93,1%
  2. CMH–RSW58 91,1%
  3. HOU–LAX57 93,0%
  4. DEN–BOI52 38,5%
  5. DEN–MTJ51 82,4%
  6. DEN–MSP40 82,5%
  7. SMF–BOI36 66,7%
  8. DAL–PHX34 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 95,7% 0
tháng 11/2024 35 35 82,9% 0
tháng 12/2024 46 46 56,5% 0
tháng 1/2025 38 36 91,7% 2
tháng 2/2025 33 33 93,9% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 26 26 42,3% 0
tháng 7/2025 27 27 48,2% 0
tháng 8/2025 29 29 79,3% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 27 27 63,0% 0
tháng 11/2025 19 19 84,2% 0
tháng 12/2025 15 15 40,0% 0
tháng 1/2026 30 28 89,3% 2
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 22 22 86,4% 0
tháng 5/2026 23 23 87,0% 0
tháng 6/2026 17 16 87,5% 1
tháng 7/2026 18 18 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…