WN1346
WN1346 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Dallas. Trong 761 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,5%trên 761 chuyến
- Chậm trung bình15,4 phút
- Tháng 7/202666▲ 120,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 4 | 21 | 56 | ▲ 166,7% |
| Tháng 5 | 17 | 62 | ▲ 264,7% |
| Tháng 6 | 29 | 62 | ▲ 113,8% |
| Tháng 7 | 30 | 66 | ▲ 120,0% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 362 | ▲ 93,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,7% | 97,0% | ▲ 0,3% |
| Tháng 2 | 89,3% | 100,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 77,4% | 86,4% | ▲ 11,5% |
| Tháng 4 | 61,9% | 57,1% | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 82,4% | 41,9% | ▼ 49,1% |
| Tháng 6 | 62,1% | 62,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 66,7% | 60,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 65,2% | – | – |
| Tháng 9 | 95,5% | – | – |
| Tháng 10 | 78,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 61,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,6% | 72,1% | ▼ 5,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 752
- Bị huỷ 1,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love | 1.412 | 3,6 phút | 87,5% | 65 |
| DCA ATL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 880 | -3,3 phút | 98,2% | 58 |
| MDW DTW Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Detroit | 367 | 22,5 phút | 59,7% | 57 |
| STL MSP Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 722 | 26,6 phút | 60,8% | 51 |
| MSY DAL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay Dallas Love | 700 | 23,4 phút | 70,0% | 50 |
| PHX RDU Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 3.036 | 9,9 phút | 80,4% | 46 |
| DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 628 | 11,2 phút | 83,3% | 42 |
| DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver | 1.048 | 30,9 phút | 46,9% | 33 |
| DAL COS Sân bay Dallas Love – Sân bay Colorado Springs | 969 | 21,7 phút | 60,6% | 33 |
| BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid | 359 | 7,2 phút | 81,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 33 | 81,8% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 97,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 36 | 34 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 57,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 41,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 62 | 61 | 62,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 66 | 65 | 60,0% | 1 |