WN1274
WN1274 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Houston. Trong 729 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,6%trên 729 chuyến
- Chậm trung bình16,5 phút
- Tháng 7/20264▼ 90,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 20 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 31 | 73 | ▲ 135,5% |
| Tháng 4 | 30 | 64 | ▲ 113,3% |
| Tháng 5 | 31 | 63 | ▲ 103,2% |
| Tháng 6 | 42 | 10 | ▼ 76,2% |
| Tháng 7 | 43 | 4 | ▼ 90,7% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 236 | 260 | ▲ 10,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 92,3% | ▲ 21,7% |
| Tháng 2 | 60,7% | 65,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 3 | 74,2% | 76,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 83,3% | 92,1% | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 66,7% | 82,5% | ▲ 23,8% |
| Tháng 6 | 42,9% | 70,0% | ▲ 63,3% |
| Tháng 7 | 33,3% | 50,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 35,7% | – | – |
| Tháng 9 | 19,2% | – | – |
| Tháng 10 | 62,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,0% | – | – |
| Tháng 12 | 79,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,4% | 75,5% | ▲ 21,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 723
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS HOU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay William P. Hobby | 1.985 | 15,7 phút | 69,6% | 117 |
| DEN IND Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.568 | 11,2 phút | 77,5% | 103 |
| MDW PHL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.073 | 55,7 phút | 34,0% | 51 |
| DAL BWI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.942 | 4,3 phút | 85,7% | 50 |
| ATL MDW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 952 | 35,8 phút | 41,7% | 36 |
| PHX SJC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Jose | 999 | 18,6 phút | 69,7% | 33 |
| BWI CLT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 581 | 8,1 phút | 81,8% | 33 |
| MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver | 2.486 | 9,3 phút | 77,4% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 42 | 42 | 42,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 42 | 33,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 35,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 19,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 62,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 73 | 73 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 64 | 63 | 92,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 63 | 63 | 82,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |