WN1242
WN1242 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Sacramento. Trong 720 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,0%trên 720 chuyến
- Chậm trung bình11,9 phút
- Tháng 7/202645▼ 21,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 28 | 16 | ▼ 42,9% |
| Tháng 3 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 4 | 7 | 43 | ▲ 514,3% |
| Tháng 5 | 1 | 40 | ▲ 3.900,0% |
| Tháng 6 | 48 | 42 | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 57 | 45 | ▼ 21,1% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 202 | 272 | ▲ 34,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 74,1% | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 85,7% | 75,0% | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 77,4% | 61,0% | ▼ 21,2% |
| Tháng 4 | 85,7% | 83,7% | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 65,0% | ▼ 35,0% |
| Tháng 6 | 64,6% | 64,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 70,2% | 88,9% | ▲ 26,7% |
| Tháng 8 | 75,9% | – | – |
| Tháng 9 | 72,0% | – | – |
| Tháng 10 | 94,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,0% | 73,1% | ▼ 9,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 720
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ONT SMF Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Sacramento | 627 | 13,5 phút | 68,8% | 64 |
| SEA STL Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.744 | 23,5 phút | 55,7% | 61 |
| HOU PHX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.638 | 20,5 phút | 66,0% | 47 |
| LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose | 620 | 7,4 phút | 76,2% | 42 |
| LAS SEA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.395 | 10,8 phút | 76,2% | 42 |
| SLC LAS Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Harry Reid | 592 | 9,6 phút | 78,1% | 41 |
| BWI ORF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Norfolk | 257 | 10,8 phút | 70,0% | 40 |
| FLL BNA Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Nashville | 1.278 | 5,2 phút | 81,8% | 33 |
| DAL LAX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.002 | 19,6 phút | 78,8% | 33 |
| SNA PHX Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 544 | 13,6 phút | 68,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 64,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 57 | 70,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 70,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 59 | 59 | 61,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 43 | 43 | 83,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 65,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 64,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |