WN1230
WN1230 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Orlando. Trong 762 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 762 chuyến
- Chậm trung bình13,4 phút
- Tháng 7/202666▲ 144,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 48 | 0,0% |
| Tháng 2 | 35 | 51 | ▲ 45,7% |
| Tháng 3 | 33 | 35 | ▲ 6,1% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 7 | 27 | 66 | ▲ 144,4% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 230 | 324 | ▲ 40,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,4% | 83,0% | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 91,4% | 81,6% | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 60,6% | 39,4% | ▼ 35,0% |
| Tháng 4 | 73,3% | 76,7% | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 80,7% | 69,7% | ▼ 13,6% |
| Tháng 6 | 53,9% | 53,3% | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 63,0% | 68,2% | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,7% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,9% | 67,4% | ▼ 6,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 754
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 46 | 80,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 60,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 47 | 83,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 51 | 49 | 81,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 35 | 33 | 39,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 33 | 69,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 66 | 66 | 68,2% | 0 |