WN1181

WN1181 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Houston – Kansas City. Trong 755 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13032▲ 6,7%
Tháng 23028▼ 6,7%
Tháng 33640▲ 11,1%
Tháng 44233▼ 21,4%
Tháng 54231▼ 26,2%
Tháng 63361▲ 84,8%
Tháng 73168▲ 119,4%
Tháng 826––
Tháng 918––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)244293▲ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%76,7%▼ 20,4%
Tháng 293,3%82,1%▼ 12,0%
Tháng 3100,0%85,0%▼ 15,0%
Tháng 497,6%90,9%▼ 6,9%
Tháng 597,6%67,7%▼ 30,6%
Tháng 681,8%68,9%▼ 15,9%
Tháng 783,9%67,7%▼ 19,3%
Tháng 888,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1044,4%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1273,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,9%77,0%▼ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 749
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–MCI104 90,0%
  2. CLE–BNA60 80,0%
  3. MDW–PIT58 79,3%
  4. BNA–MCO57 73,7%
  5. SMF–BUR53 79,3%
  6. SEA–SJC42 100,0%
  7. SAN–SJC42 54,8%
  8. MCI–MDW42 95,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU MCI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Kansas City 1.075 6,8 phút 90,0% 104
CLE BNA Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Nashville 721 13,5 phút 80,0% 60
MDW PIT Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Pittsburgh 646 7,6 phút 79,3% 58
BNA MCO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Orlando 993 13,6 phút 73,7% 57
SMF BUR Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay Bob Hope 577 8,4 phút 79,3% 53
SEA SJC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Jose 1.122 -5,1 phút 100,0% 42
SAN SJC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Jose 671 16,0 phút 54,8% 42
MCI MDW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Chicago Midway 650 -0,3 phút 95,2% 42
OAK SNA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay John Wayne 597 -4,6 phút 100,0% 33
JAX BWI Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.068 -1,5 phút 93,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 84,6% 0
tháng 11/2024 16 16 93,8% 0
tháng 12/2024 28 28 78,6% 0
tháng 1/2025 30 27 96,3% 3
tháng 2/2025 30 30 93,3% 0
tháng 3/2025 36 35 100,0% 1
tháng 4/2025 42 42 97,6% 0
tháng 5/2025 42 42 97,6% 0
tháng 6/2025 33 33 81,8% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 26 26 88,5% 0
tháng 9/2025 18 18 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 44,4% 0
tháng 11/2025 36 36 83,3% 0
tháng 12/2025 41 41 73,2% 0
tháng 1/2026 32 30 76,7% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 40 40 85,0% 0
tháng 4/2026 33 33 90,9% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 61 61 68,9% 0
tháng 7/2026 68 68 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…