WN1156

WN1156 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Kailua-Kona – Honolulu. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 42735▲ 29,6%
Tháng 52541▲ 64,0%
Tháng 62218▼ 18,2%
Tháng 72218▼ 18,2%
Tháng 841––
Tháng 944––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186191▲ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%76,7%▼ 20,7%
Tháng 2100,0%72,0%▼ 28,0%
Tháng 364,5%59,1%▼ 8,4%
Tháng 470,4%80,0%▲ 13,7%
Tháng 528,0%80,5%▲ 187,5%
Tháng 661,9%64,7%▲ 4,5%
Tháng 760,0%52,9%▼ 11,8%
Tháng 875,6%––
Tháng 977,3%––
Tháng 1096,0%–đang tích luỹ
Tháng 1163,2%––
Tháng 1291,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,8%69,4%▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 622
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. KOA–HNL122 97,5%
  2. BWI–ISP58 82,8%
  3. SAN–TUS55 76,4%
  4. PHX–BNA49 69,4%
  5. MCO–MDW49 51,0%
  6. DAL–ATL42 75,6%
  7. BNA–MYR34 64,7%
  8. SFO–STL33 60,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
KOA HNL Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Honolulu 263 -3,1 phút 97,5% 122
BWI ISP Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Long Island MacArthur 353 7,3 phút 82,8% 58
SAN TUS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Tucson 591 9,6 phút 76,4% 55
PHX BNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Nashville 2.326 21,6 phút 69,4% 49
MCO MDW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.595 38,6 phút 51,0% 49
DAL ATL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.158 15,9 phút 75,6% 42
BNA MYR Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Myrtle Beach 757 21,0 phút 64,7% 34
SFO STL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 2.786 14,8 phút 60,6% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 64,5% 0
tháng 4/2025 27 27 70,4% 0
tháng 5/2025 25 25 28,0% 0
tháng 6/2025 22 21 61,9% 1
tháng 7/2025 22 20 60,0% 2
tháng 8/2025 41 41 75,6% 0
tháng 9/2025 44 44 77,3% 0
tháng 10/2025 25 25 96,0% 0
tháng 11/2025 39 38 63,2% 1
tháng 12/2025 24 24 91,7% 0
tháng 1/2026 30 30 76,7% 0
tháng 2/2026 25 25 72,0% 0
tháng 3/2026 24 22 59,1% 2
tháng 4/2026 35 35 80,0% 0
tháng 5/2026 41 41 80,5% 0
tháng 6/2026 18 17 64,7% 1
tháng 7/2026 18 17 52,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…