WN113

WN113 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Houston – Orlando. Trong 690 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 64134▼ 17,1%
Tháng 74235▼ 16,7%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234224▼ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%79,3%▼ 11,5%
Tháng 2100,0%67,9%▼ 32,1%
Tháng 390,3%62,9%▼ 30,4%
Tháng 463,3%90,3%▲ 42,6%
Tháng 574,2%93,6%▲ 26,1%
Tháng 682,9%61,8%▼ 25,5%
Tháng 775,6%52,9%▼ 30,0%
Tháng 867,7%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%72,7%▼ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 685
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–MCO123 93,4%
  2. ONT–DEN58 96,6%
  3. BNA–FLL58 70,7%
  4. PHX–MDW46 82,2%
  5. ABQ–BWI46 80,4%
  6. MDW–LAS42 78,1%
  7. ABQ–DAL35 34,3%
  8. GEG–DEN33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 41 41 82,9% 0
tháng 7/2025 42 41 75,6% 1
tháng 8/2025 34 34 67,7% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 27 27 77,8% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 30 29 79,3% 1
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 35 35 62,9% 0
tháng 4/2026 31 31 90,3% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 34 34 61,8% 0
tháng 7/2026 35 34 52,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…