WN1124

WN1124 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Phoenix. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33324▼ 27,3%
Tháng 44525▼ 44,4%
Tháng 54927▼ 44,9%
Tháng 62412▼ 50,0%
Tháng 72226▲ 18,2%
Tháng 833––
Tháng 934––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232173▼ 25,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%86,2%▼ 0,5%
Tháng 2100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 372,7%45,8%▼ 37,0%
Tháng 473,3%72,0%▼ 1,8%
Tháng 595,9%77,8%▼ 18,9%
Tháng 658,3%66,7%▲ 14,3%
Tháng 745,5%43,5%▼ 4,3%
Tháng 890,9%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1064,1%–đang tích luỹ
Tháng 1190,3%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,1%66,7%▼ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 643
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–PHX121 94,1%
  2. DAL–MSY58 91,4%
  3. CMH–MCO58 80,4%
  4. DAL–JAX49 81,6%
  5. BWI–DEN48 79,2%
  6. MDW–BNA45 93,3%
  7. LIT–DEN34 47,1%
  8. SNA–PHX30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP PHX Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.051 2,0 phút 94,1% 121
DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 700 3,2 phút 91,4% 58
CMH MCO Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Orlando 1.295 13,0 phút 80,4% 58
DAL JAX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.457 8,2 phút 81,6% 49
BWI DEN Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Denver 2.394 7,5 phút 79,2% 48
MDW BNA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Nashville 636 5,2 phút 93,3% 45
LIT DEN Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Denver 1.239 33,0 phút 47,1% 34
SNA PHX Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 544 13,7 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 32 32 93,8% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 27 100,0% 1
tháng 3/2025 33 33 72,7% 0
tháng 4/2025 45 45 73,3% 0
tháng 5/2025 49 49 95,9% 0
tháng 6/2025 24 24 58,3% 0
tháng 7/2025 22 22 45,5% 0
tháng 8/2025 33 33 90,9% 0
tháng 9/2025 34 34 82,4% 0
tháng 10/2025 39 39 64,1% 0
tháng 11/2025 31 31 90,3% 0
tháng 12/2025 33 33 66,7% 0
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 24 24 45,8% 0
tháng 4/2026 25 25 72,0% 0
tháng 5/2026 27 27 77,8% 0
tháng 6/2026 12 12 66,7% 0
tháng 7/2026 26 23 43,5% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…