WN1119

WN1119 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Louisville – Chicago. Trong 743 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14331▼ 27,9%
Tháng 23628▼ 22,2%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 43133▲ 6,5%
Tháng 53136▲ 16,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238220▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%80,0%▼ 1,2%
Tháng 288,9%96,3%▲ 8,3%
Tháng 383,3%80,7%▼ 3,2%
Tháng 483,3%78,1%▼ 6,2%
Tháng 583,3%75,0%▼ 10,0%
Tháng 686,7%76,7%▼ 11,5%
Tháng 787,1%80,7%▼ 7,4%
Tháng 887,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1157,5%––
Tháng 1275,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%81,1%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 737
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDF–MDW74 93,2%
  2. FLL–BNA61 85,3%
  3. BWI–TPA58 81,0%
  4. BUR–LAS58 70,2%
  5. AUS–MDW58 84,2%
  6. LAS–SMF42 59,5%
  7. BNA–IND34 79,4%
  8. STL–PNS33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 100,0% 0
tháng 11/2024 37 37 86,5% 0
tháng 12/2024 47 47 76,6% 0
tháng 1/2025 43 42 81,0% 1
tháng 2/2025 36 36 88,9% 0
tháng 3/2025 36 36 83,3% 0
tháng 4/2025 31 30 83,3% 1
tháng 5/2025 31 30 83,3% 1
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 40 40 57,5% 0
tháng 12/2025 33 33 75,8% 0
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 28 27 96,3% 1
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 33 32 78,1% 1
tháng 5/2026 36 36 75,0% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…