WN1093

WN1093 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Austin – El Paso. Trong 667 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13114▼ 54,8%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 33017▼ 43,3%
Tháng 42740▲ 48,1%
Tháng 52748▲ 77,8%
Tháng 63046▲ 53,3%
Tháng 73146▲ 48,4%
Tháng 824––
Tháng 921––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204230▲ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%66,7%▼ 20,5%
Tháng 285,7%47,4%▼ 44,7%
Tháng 393,3%76,5%▼ 18,1%
Tháng 481,5%92,5%▲ 13,5%
Tháng 577,8%72,9%▼ 6,2%
Tháng 693,3%87,0%▼ 6,8%
Tháng 773,3%84,8%▲ 15,6%
Tháng 858,3%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,1%75,4%▼ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 664
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–ELP80 87,5%
  2. BWI–SAV57 89,5%
  3. ROC–MDW52 82,4%
  4. PHX–MDW50 78,0%
  5. BUF–MCO42 76,2%
  6. RDU–BNA41 65,9%
  7. BWI–ISP34 67,7%
  8. LAX–HOU32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS ELP Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế El Paso 849 4,0 phút 87,5% 80
BWI SAV Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 884 3,9 phút 89,5% 57
ROC MDW Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế Chicago Midway 840 14,6 phút 82,4% 52
PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.319 9,2 phút 78,0% 50
BUF MCO Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Orlando 1.630 9,3 phút 76,2% 42
RDU BNA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Nashville 710 12,3 phút 65,9% 41
BWI ISP Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Long Island MacArthur 353 14,0 phút 67,7% 34
LAX HOU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay William P. Hobby 2.233 4,0 phút 90,6% 32
SAV BNA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Nashville 672 12,7 phút 80,7% 31
MDW BUF Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 752 0,1 phút 93,6% 31
FLL PIT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.603 25,5 phút 63,3% 30
CLT BNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Nashville 528 20,7 phút 60,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 100,0% 0
tháng 11/2024 32 32 84,4% 0
tháng 12/2024 36 36 69,4% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 30 30 93,3% 0
tháng 4/2025 27 27 81,5% 0
tháng 5/2025 27 27 77,8% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 30 73,3% 1
tháng 8/2025 24 24 58,3% 0
tháng 9/2025 21 21 81,0% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 29 29 65,5% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 14 12 66,7% 2
tháng 2/2026 19 19 47,4% 0
tháng 3/2026 17 17 76,5% 0
tháng 4/2026 40 40 92,5% 0
tháng 5/2026 48 48 72,9% 0
tháng 6/2026 46 46 87,0% 0
tháng 7/2026 46 46 84,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…