WN1064

WN1064 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Houston. Trong 638 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13347▲ 42,4%
Tháng 23337▲ 12,1%
Tháng 31822▲ 22,2%
Tháng 43033▲ 10,0%
Tháng 53634▼ 5,6%
Tháng 62436▲ 50,0%
Tháng 72827▼ 3,6%
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202236▲ 16,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%91,3%▲ 23,1%
Tháng 281,8%97,3%▲ 18,9%
Tháng 388,2%90,9%▲ 3,0%
Tháng 483,3%54,6%▼ 34,5%
Tháng 594,4%58,8%▼ 37,7%
Tháng 658,3%54,3%▼ 6,9%
Tháng 753,6%33,3%▼ 37,8%
Tháng 895,2%––
Tháng 985,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1292,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,3%68,6%▼ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 632
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–HOU104 87,3%
  2. LAX–OAK58 89,7%
  3. OMA–PHX55 85,5%
  4. MCO–DAL47 95,7%
  5. HOU–SAN42 90,2%
  6. BWI–BOS42 59,5%
  7. IND–DEN34 52,9%
  8. AUS–MDW34 58,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IND HOU Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay William P. Hobby 1.387 3,7 phút 87,3% 104
LAX OAK Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Oakland 543 1,3 phút 89,7% 58
OMA PHX Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.667 6,6 phút 85,5% 55
MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love 1.564 0,5 phút 95,7% 47
HOU SAN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế San Diego 2.109 4,4 phút 90,2% 42
BWI BOS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Logan 594 21,4 phút 59,5% 42
IND DEN Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Denver 1.568 23,9 phút 52,9% 34
AUS MDW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.565 29,4 phút 58,8% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 88,9% 0
tháng 11/2024 31 31 90,3% 0
tháng 12/2024 32 32 90,6% 0
tháng 1/2025 33 31 74,2% 2
tháng 2/2025 33 33 81,8% 0
tháng 3/2025 18 17 88,2% 1
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 36 36 94,4% 0
tháng 6/2025 24 24 58,3% 0
tháng 7/2025 28 28 53,6% 0
tháng 8/2025 21 21 95,2% 0
tháng 9/2025 22 21 85,7% 1
tháng 10/2025 14 14 100,0% 0
tháng 11/2025 26 26 84,6% 0
tháng 12/2025 27 27 92,6% 0
tháng 1/2026 47 46 91,3% 1
tháng 2/2026 37 37 97,3% 0
tháng 3/2026 22 22 90,9% 0
tháng 4/2026 33 33 54,6% 0
tháng 5/2026 34 34 58,8% 0
tháng 6/2026 36 35 54,3% 1
tháng 7/2026 27 27 33,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…