UA691

UA691 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Madison – Chicago. Trong 807 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15831▼ 46,6%
Tháng 23828▼ 26,3%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 65130▼ 41,2%
Tháng 73831▼ 18,4%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)276208▼ 24,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%64,5%▼ 20,4%
Tháng 286,8%75,0%▼ 13,6%
Tháng 383,9%86,2%▲ 2,8%
Tháng 480,0%64,3%▼ 19,6%
Tháng 586,7%64,5%▼ 25,6%
Tháng 682,4%86,7%▲ 5,2%
Tháng 773,7%80,7%▲ 9,5%
Tháng 878,6%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1081,1%–đang tích luỹ
Tháng 1187,7%––
Tháng 1284,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%74,6%▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 806
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSN–ORD145 93,1%
  2. IAH–CLT136 81,6%
  3. CVG–ORD65 89,2%
  4. GRR–ORD58 69,0%
  5. COS–DEN52 76,9%
  6. DFW–SFO38 57,9%
  7. DEN–XNA35 91,4%
  8. DEN–OKC35 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 50 50 96,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 58 58 79,3% 0
tháng 1/2025 58 58 81,0% 0
tháng 2/2025 38 38 86,8% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 51 51 82,4% 0
tháng 7/2025 38 38 73,7% 0
tháng 8/2025 29 28 78,6% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 37 37 81,1% 0
tháng 11/2025 57 57 87,7% 0
tháng 12/2025 32 32 84,4% 0
tháng 1/2026 31 31 64,5% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 29 29 86,2% 0
tháng 4/2026 28 28 64,3% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…