UA594

UA594 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Denver – Phoenix. Trong 790 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 32829▲ 3,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63830▼ 21,1%
Tháng 78631▼ 64,0%
Tháng 849––
Tháng 936––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)266205▼ 22,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%90,0%▼ 6,3%
Tháng 260,7%91,7%▲ 51,0%
Tháng 375,0%89,7%▲ 19,5%
Tháng 483,3%86,7%▲ 4,0%
Tháng 587,1%100,0%▲ 14,8%
Tháng 676,3%80,0%▲ 4,8%
Tháng 788,2%71,0%▼ 19,6%
Tháng 879,6%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%87,0%▲ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 788
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–PHX146 82,9%
  2. LAX–SAN71 78,9%
  3. DEN–SEA68 80,9%
  4. PIT–DEN67 89,6%
  5. DEN–COS54 73,6%
  6. MSP–DEN47 87,2%
  7. EWR–TPA37 88,9%
  8. OMA–DEN36 72,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 58 58 79,3% 0
tháng 12/2024 20 20 80,0% 0
tháng 1/2025 25 25 96,0% 0
tháng 2/2025 28 28 60,7% 0
tháng 3/2025 28 28 75,0% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 38 38 76,3% 0
tháng 7/2025 86 85 88,2% 1
tháng 8/2025 49 49 79,6% 0
tháng 9/2025 36 36 91,7% 0
tháng 10/2025 56 56 80,4% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 29 29 89,7% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 30 30 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…