UA323

UA323 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Newark – Las Vegas. Trong 714 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 35531▼ 43,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 53931▼ 20,5%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 72331▲ 34,8%
Tháng 849––
Tháng 928––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240212▼ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%69,0%▼ 23,6%
Tháng 292,9%78,6%▼ 15,4%
Tháng 385,2%74,2%▼ 12,9%
Tháng 480,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 559,0%87,1%▲ 47,7%
Tháng 688,2%73,3%▼ 16,9%
Tháng 787,0%87,1%▲ 0,2%
Tháng 875,5%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%78,9%▼ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 710
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–LAS172 80,2%
  2. MIA–EWR101 92,0%
  3. IAH–CVG47 85,1%
  4. TPA–EWR42 85,7%
  5. EWR–STL37 83,8%
  6. CMH–ORD37 57,1%
  7. BOS–SFO37 89,2%
  8. BOI–ORD36 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR LAS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.576 12,3 phút 80,2% 172
MIA EWR Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.750 2,8 phút 92,0% 101
IAH CVG Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 1.402 6,0 phút 85,1% 47
TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.607 3,8 phút 85,7% 42
EWR STL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.400 8,1 phút 83,8% 37
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 37,4 phút 57,1% 37
BOS SFO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế San Francisco 4.341 -0,3 phút 89,2% 37
BOI ORD Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế O'Hare 2.307 20,9 phút 77,1% 36
BTV DEN Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế Denver 2.631 18,0 phút 74,3% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 47 47 89,4% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 55 54 85,2% 1
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 39 39 59,0% 0
tháng 6/2025 34 34 88,2% 0
tháng 7/2025 23 23 87,0% 0
tháng 8/2025 49 49 75,5% 0
tháng 9/2025 28 28 92,9% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 30 29 75,9% 1
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 29 69,0% 2
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…