UA2657
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
80,0%
UA2657 của United Airlines bay 20 cặp sân bay khác nhau — đây là chuyến nối nhiều chặng. Trên toàn bộ 1.113 lượt khởi hành đã ghi nhận, 80,0% đi đúng giờ; từng chặng khác nhau và được liệt kê bên dưới.
Vì số hiệu này gồm nhiều chặng, con số ở đầu trang là trung bình của tất cả. Hãy xem bảng chặng để tìm đúng chặng bạn bay.
Các biểu đồ gộp mọi chặng mang số hiệu này. Thay đổi cơ cấu chặng có thể ảnh hưởng số liệu tháng; hãy đối chiếu bảng chặng bên dưới.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ theo tháng
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Tỷ lệ tháng chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ khởi hành; loại chuyến thiếu giờ. Mỗi tháng phản ánh các bản ghi hiện có từ nguồn.
theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 1.107
- Bị huỷ 0,5% 6
Tỷ trọng trên toàn bộ chuyến ghi nhận trong giai đoạn hiển thị, gồm mọi chặng. Không huỷ không đồng nghĩa với đúng giờ.
theo us_bts_otp · 2024-09-01 → 2026-06-30
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Số chuyến | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 9/2024 | 55 | 55 | 83,6% | 0 |
| tháng 10/2024 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 49 | 48 | 81,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 40 | 39 | 84,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 92 | 92 | 68,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 87 | 86 | 75,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 72 | 72 | 84,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 67 | 67 | 86,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 71 | 71 | 76,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 81 | 80 | 65,0% | 1 |
Các chặng mang số hiệu này
12| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Số chuyến |
|---|---|---|---|---|
| ORD IAH Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.491 | 7,5 phút | 87,3% | 308 |
| DEN SNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay John Wayne | 1.360 | 6,9 phút | 85,1% | 94 |
| SNA SFO Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế San Francisco | 598 | 24,5 phút | 53,8% | 94 |
| IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami | 1.549 | 5,3 phút | 86,5% | 74 |
| ORD RSW Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.807 | 9,4 phút | 84,1% | 64 |
| PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Quốc tế O'Hare | 1.088 | -2,0 phút | 94,8% | 58 |
| IAH FLL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.552 | 11,4 phút | 83,6% | 56 |
| JAC ORD Sân bay Jackson Hole – Sân bay Quốc tế O'Hare | 1.866 | 49,6 phút | 67,9% | 54 |
| SAT IAH Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay liên lục địa George Bush | 306 | 1,8 phút | 86,5% | 37 |
| IAH LGA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay LaGuardia | 2.277 | 39,7 phút | 51,4% | 36 |
| IAH SAT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Antonio | 306 | 47,0 phút | 52,9% | 35 |
| MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay Quốc tế O'Hare | 537 | 8,1 phút | 87,5% | 32 |