UA2657
UA2657 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Houston. Trong 1.108 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,6%trên 1.108 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202661▼ 33,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 67 | ▲ 116,1% |
| Tháng 2 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 36 | 38 | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 49 | 71 | ▲ 44,9% |
| Tháng 6 | 40 | 81 | ▲ 102,5% |
| Tháng 7 | 92 | 61 | ▼ 33,7% |
| Tháng 8 | 87 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 72 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 322 | 434 | ▲ 34,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 86,6% | ▼ 10,5% |
| Tháng 2 | 90,9% | 87,5% | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 83,3% | 76,3% | ▼ 8,4% |
| Tháng 4 | 90,0% | 73,3% | ▼ 18,5% |
| Tháng 5 | 81,3% | 76,1% | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 84,6% | 65,0% | ▼ 23,2% |
| Tháng 7 | 68,5% | 56,9% | ▼ 16,9% |
| Tháng 8 | 75,6% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 84,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,1% | 74,5% | ▼ 12,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 1.100
- Bị huỷ 0,7% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 49 | 48 | 81,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 40 | 39 | 84,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 92 | 92 | 68,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 87 | 86 | 75,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 72 | 72 | 84,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 67 | 67 | 86,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 71 | 71 | 76,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 81 | 80 | 65,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 61 | 58 | 56,9% | 3 |