UA2357
UA2357 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Buffalo – Newark. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,7%trên 773 chuyến
- Chậm trung bình7,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 20 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 305 | ▲ 43,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,3% | 96,7% | ▲ 57,7% |
| Tháng 2 | 88,9% | 88,9% | 0,0% |
| Tháng 3 | 96,8% | 86,2% | ▼ 10,9% |
| Tháng 4 | 100,0% | 88,3% | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 90,3% | 90,3% | 0,0% |
| Tháng 6 | 96,7% | 60,6% | ▼ 37,3% |
| Tháng 7 | 82,8% | 76,7% | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 89,3% | – | – |
| Tháng 10 | 85,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,1% | 84,0% | ▼ 4,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 764
- Bị huỷ 1,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 35 | 33 | 60,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |