UA2279

UA2279 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Seattle. Trong 988 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13180▲ 158,1%
Tháng 22860▲ 114,3%
Tháng 32561▲ 144,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 54051▲ 27,5%
Tháng 66034▼ 43,3%
Tháng 761610,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)275407▲ 48,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%81,8%▼ 1,8%
Tháng 264,3%87,9%▲ 36,8%
Tháng 364,0%88,5%▲ 38,3%
Tháng 446,7%80,0%▲ 71,4%
Tháng 587,5%62,8%▼ 28,3%
Tháng 683,1%61,8%▼ 25,6%
Tháng 740,7%55,7%▲ 36,8%
Tháng 867,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,1%74,1%▲ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 770▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)95▼ 44,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 974
  • Bị huỷ 1,4% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–SEA265 76,6%
  2. BOS–SFO144 84,3%
  3. EWR–DJT100 69,7%
  4. RNO–SFO77 76,6%
  5. DJT–EWR54 44,0%
  6. EWR–IAD49 53,3%
  7. EWR–BOS41 87,5%
  8. PDX–SFO35 48,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO SEA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.093 17,7 phút 76,6% 265
BOS SFO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế San Francisco 4.341 12,8 phút 84,3% 144
EWR DJT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.650 12,8 phút 69,7% 100
RNO SFO Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế San Francisco 308 12,3 phút 76,6% 77
DJT EWR Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.650 100,4 phút 44,0% 54
EWR IAD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Washington Dulles 341 42,8 phút 53,3% 49
EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan 322 5,8 phút 87,5% 41
PDX SFO Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Francisco 886 24,1 phút 48,6% 35
LAX SEA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.537 3,9 phút 88,2% 34
JAC LAX Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.262 -5,8 phút 100,0% 34
MCO EWR Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.511 75,4 phút 43,8% 32
IAH DJT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.535 -0,4 phút 90,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 85,7% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 25 25 64,0% 0
tháng 4/2025 30 30 46,7% 0
tháng 5/2025 40 40 87,5% 0
tháng 6/2025 60 59 83,1% 1
tháng 7/2025 61 54 40,7% 7
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 37 37 91,9% 0
tháng 11/2025 54 54 87,0% 0
tháng 12/2025 58 58 72,4% 0
tháng 1/2026 80 77 81,8% 3
tháng 2/2026 60 58 87,9% 2
tháng 3/2026 61 61 88,5% 0
tháng 4/2026 60 60 80,0% 0
tháng 5/2026 51 51 62,8% 0
tháng 6/2026 34 34 61,8% 0
tháng 7/2026 61 61 55,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…